goigoi

vũ hộ

Danh từ riêng
Nhân vật có tự là Trang Phu, xuất thân là tướng võ hợp tác với Mạc Đăng Dung đánh thắng nhiều trận từ thời triều Lê, từng làm Tổng trấn Sơn Tây tước Quỳnh khê hầu (1521), Binh bộ Thượng thư (1525), sau được Mạc Đăng Dung ban quốc tính đổi thành Mạc Bang Hộ và thăng làm Thiên bảo Tĩnh quốc công.
Nhật 武護
Anh Vũ Hộ
Hàn 무호
Phát âm Bắc /vuʔu˧˥ ho̰ʔ˨˩/ Trung /ju˧˩˨ ho̰˨˨/ Nam /ju˨˩˦ ho˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Nhân vật có tự là Trang Phu, xuất thân là tướng võ hợp tác với Mạc Đăng Dung đánh thắng nhiều trận từ thời triều Lê, từng làm Tổng trấn Sơn Tây tước Quỳnh khê hầu (1521), Binh bộ Thượng thư (1525), sau được Mạc Đăng Dung ban quốc tính đổi thành Mạc Bang Hộ và thăng làm Thiên bảo Tĩnh quốc công.

vi Tôi vừa đọc một bài viết về Vũ Hộ.

Nhật 武護

私は武護についての記事を読んだばかりだ。

Anh Vũ Hộ

I have just read an article about Vũ Hộ.

Hàn 무호

나는 무호에 대한 글을 방금 읽었다.

Cấu tạo
vũ / hộ / 武護
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
武護
Ứng viên theo âm tiết
vũ 武(舞 / 宇 / 禹 / 鵡) hộ 護(户)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
vũ khí / vũ trụ / khiêu vũ / vũ công …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.