võ sĩ
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa
▸
Võ sĩ là người tham gia thi đấu các môn võ thuật hoặc thể thao đối kháng như quyền anh hay karate.
vi Người võ sĩ đang tích cực tập luyện cho trận đấu.
Nhật 武道家
武道家は試合に向けて訓練中だ。
Anh martial artist
The martial artist is actively training for the match.
Hàn 무도가
무도가는 시합을 위해 훈련 중이다.
Từ này dùng để chỉ một người lính hoặc một chiến binh dũng cảm tham gia chiến đấu trong các cuộc chiến.
vi Các võ sĩ dũng cảm đã chiến đấu hết mình.
Nhật 戦士
勇敢な戦士たちが戦場で全力を尽くした。
Anh warrior
The brave warriors fought their best in the battle.
Hàn 전사
용감한 전사들이 전장에서 전력을 다했다.
Trong bối cảnh lịch sử Nhật Bản, võ sĩ thường được dùng để chỉ tầng lớp chiến binh Samurai quý tộc.
vi Những võ sĩ Samurai luôn tuân thủ quy tắc nghiêm ngặt.
Nhật 侍
侍は厳格な規律を守る。
Anh samurai
Samurai warriors always adhere to strict moral codes.
Hàn 사무라이
사무라이들은 엄격한 규율을 지킨다.