goigoi

vôn kế

Phát âm Bắc /von˧˧ ke˧˥/ Trung /joŋ˧˥ kḛ˩˧/ Nam /joŋ˧˧ ke˧˥/
Nghe
Danh từ
vôn kế voltmeter
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
vôn kế Diễn ngôn & logicChủ đề

Một loại thiết bị đo lường được sử dụng để xác định hiệu điện thế giữa hai điểm của mạch điện.

vi Kỹ thuật viên dùng vôn kế để kiểm tra mạch điện.

Cấu tạo
vôn / kế
Tương tự
vôn / áp kế / cao độ kế / ampe kế …
Dùng
kế hoạch / thiết kế / sinh kế / kế tiếp
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.