vóc dáng
Danh từ
Chiều cao, hình dáng và vẻ ngoài vật lý tổng thể tự nhiên của cơ thể một người khi nhìn toàn diện.
Nhật
体格
Anh
stature; build
Hàn
체격
Phát âm
Bắc
/vawk˧˥ zaːŋ˧˥/
Trung
/ja̰wk˩˧ ja̰ːŋ˩˧/
Nam
/jawk˧˥ jaːŋ˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Chiều cao, hình dáng và vẻ ngoài vật lý tổng thể tự nhiên của cơ thể một người khi nhìn toàn diện. Ngoại hình & tính cách
vi Anh ấy có vóc dáng cao lớn và khỏe mạnh.
Nhật 体格
彼は背が高く、たくましい体格です。
Anh stature; build
He has a tall and strong build.
Hàn 체격
그는 키가 크고 튼튼한 체격입니다.
Cấu tạo
vóc / dáng / ghép từ vóc + dáng …
▸
Cấu tạo
vóc / dáng / ghép từ vóc + dáng …
Nguồn gốcghép từ vóc + dáng
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𦄾𠍵
Ứng viên theo âm tiết
vóc
𦄾(𦘱 / 𨈒)
dáng
𠍵(𦍛)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
vóc
▸
Tương tự
vóc
Dùng
hình vóc / vải vóc / gấm vóc / mình vóc …
▸
Dùng
hình vóc / vải vóc / gấm vóc / mình vóc …