vênh cứng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Thái độ vênh cứng của anh ta làm mọi người xung quanh khó chịu.
Nhật うぬぼれた
彼のうぬぼれた態度は周囲を苛立たせる。
Anh cocky
His cocky attitude makes the people around him annoyed.
Hàn 건방진
그의 건방진 태도는 주변 사람들을 짜증 나게 한다.