goigoi

vênh cứng

Tính từ
Mô tả một người quá tự tin hoặc kiêu ngạo, thường cư xử theo cách gây khó chịu cho những người xung quanh họ.
Nhật うぬぼれた
Anh cocky
Hàn 건방진
Phát âm Bắc /vəjŋ˧˧ kɨŋ˧˥/ Trung /jen˧˥ kɨ̰ŋ˩˧/ Nam /jəːn˧˧ kɨŋ˧˥/
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Mô tả một người quá tự tin hoặc kiêu ngạo, thường cư xử theo cách gây khó chịu cho những người xung quanh họ.

vi Thái độ vênh cứng của anh ta làm mọi người xung quanh khó chịu.

Nhật うぬぼれた

彼のうぬぼれた態度は周囲を苛立たせる。

Anh cocky

His cocky attitude makes the people around him annoyed.

Hàn 건방진

그의 건방진 태도는 주변 사람들을 짜증 나게 한다.

Cấu tạo
vênh / cứng
▸
Tương tự
vênh / vênh váo / vênh mặt / vênh vang …
▸
Dùng
chênh vênh / cứng rắn / cứng ngắc / phần cứng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.