vào mí
proverb
Cách nói dân gian chỉ hành vi hôn.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
kiss
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/va̤ːw˨˩ mi˧˥/
Trung
/jaːw˧˧ mḭ˩˧/
Nam
/jaːw˨˩ mi˧˥/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
proverb
Cách nói dân gian chỉ hành vi hôn.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
kiss
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
vào / mí / 𠓨睸
▸
Cấu tạo
vào / mí / 𠓨睸
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠓨睸
Ứng viên theo âm tiết
vào
𠓨
mí
睸(𥈢)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
bật mí / bổ mí / mải mí
▸
Tương tự
bật mí / bổ mí / mải mí
Dùng
vào khoảng / đi vào / mặc vào / đeo vào …
▸
Dùng
vào khoảng / đi vào / mặc vào / đeo vào …