truy điệu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Tổ chức nghi lễ trang trọng để tưởng nhớ và bày tỏ lòng tiếc thương người đã khuất.
vi Mọi người tập trung để truy điệu những người đã hy sinh vì đất nước.
Cấu tạo
truy / điệu / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 追悼 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 追悼