trinh nữ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Một thuật ngữ dùng để chỉ một người phụ nữ chưa bao giờ quan hệ tình dục.
vi Cô ấy vẫn luôn giữ gìn bản thân mình như một trinh nữ.
Cấu tạo
trinh / nữ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 貞女 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 貞女