triệt tiêu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Làm cho một yếu tố hoặc một quy định mất hẳn tác dụng hoặc biến mất hoàn toàn trong thực tế.
vi Hai quy định mới đã triệt tiêu lẫn nhau.
Cấu tạo
triệt / tiêu / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 撤銷 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 撤銷