trai tân
Danh từ
Một người nam giới trẻ chưa từng kết hôn hoặc chưa có quan hệ tình dục.
Nhật
独身男性
Anh
unmarried man
Hàn
총각
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một người nam giới trẻ chưa từng kết hôn hoặc chưa có quan hệ tình dục. Diễn ngôn & logic
vi Anh ấy vẫn còn là một trai tân.
Nhật 独身男性
彼はまだ独身だ。
Anh unmarried man
He is still an unmarried man.
Hàn 총각
그는 아직 총각이다.
Cấu tạo
trai / tân / ghép từ trai + tân …
▸
Cấu tạo
trai / tân / ghép từ trai + tân …
Nguồn gốcghép từ trai + tân
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
斎新
Ứng viên theo âm tiết
trai
斎(琜 / 𢥖 / 𤳆 / 𤳇)
tân
新(辛 / 賓)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
còn trinh / gái tân / gái trinh / trai tân
▸
Tương tự
còn trinh / gái tân / gái trinh / trai tân
Dùng
con trai / bạn trai / đẹp trai / trai tráng …
▸
Dùng
con trai / bạn trai / đẹp trai / trai tráng …