tra vấn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Việc hỏi han một cách kỹ lưỡng và dồn dập để tìm kiếm thông tin hoặc làm rõ sự thật.
vi Cảnh sát đang tra vấn nghi phạm để tìm ra sự thật.
Cấu tạo
tra / vấn / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 查問 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 查問