trực chuẩn hóa
Phát âm
Bắc
/ʨɨ̰ʔk˨˩ ʨwə̰n˧˩˧ hwaː˧˥/
Trung
/tʂɨ̰k˨˨ ʨwəŋ˧˩˨ hwa̰ː˩˧/
Nam
/tʂɨk˨˩˨ ʨwəŋ˨˩˦ hwaː˧˥/
Nghe
Động từ
trực chuẩn hóa
orthonormalize
1 nghĩa
1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
trực chuẩn hóa
Hành động cơ bản
Trực chuẩn hóa là một quy trình toán học để biến đổi các vectơ thành một tập hợp trực chuẩn.
vi Sinh viên học cách trực chuẩn hóa các vectơ.
Cấu tạo
trực
▸
Cấu tạo
trực
Tương tự
trực tuyến / trực thăng / trực giao / trực chuẩn …
▸
Tương tự
trực tuyến / trực thăng / trực giao / trực chuẩn …
Dùng
thành phố trực thuộc trung ương / trực diện / cương trực / trực nhật
▸
Dùng
thành phố trực thuộc trung ương / trực diện / cương trực / trực nhật