trọng dụng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Nhà vua luôn biết cách trọng dụng những nhân tài.
Nhật 重用する
王は常に才能ある人材を重用する方法を知っている。
Anh appoint to high position
The king always knows how to appoint talented people to high positions.
Hàn 중용하다
왕은 항상 재능 있는 인재를 중용하는 법을 알고 있다.
Cấu tạo
trọng / dụng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 重用 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 重用