trắng nõn
Phát âm
Bắc
/ʨaŋ˧˥ nɔʔɔn˧˥/
Trung
/tʂa̰ŋ˩˧ nɔŋ˧˩˨/
Nam
/tʂaŋ˧˥ nɔŋ˨˩˦/
unknown
trắng nõn
exceptionally white
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
trắng nõn
Có màu trắng rất sạch sẽ, tinh khiết và trông rất đẹp mắt.
vi Cô ấy có một làn da trắng nõn nà và tinh khiết.