trần đình phong
Phát âm
Bắc
/ʨə̤n˨˩ ɗï̤ŋ˨˩ fawŋ˧˧/
Trung
/tʂəŋ˧˧ ɗïn˧˧ fawŋ˧˥/
Nam
/tʂəŋ˨˩ ɗɨn˨˩ fawŋ˧˧/
Nghe
Trần Đình Phong enproper name
Danh từ riêng
Trần Đình Phong
proper name
1 nghĩa
3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Trần Đình Phong
Một tên riêng.
vi Tôi đã nghe nói về Trần Đình Phong.
Cấu tạo
trần / đình / phong …
▸
Cấu tạo
trần / đình / phong …
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
陳庭風
Ứng viên theo âm tiết
trần
陳
đình
庭
phong
風(封 / 丰 / 瘋 / 楓)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
từ trần / hồng trần / trần gian / trần ai …
▸
Dùng
từ trần / hồng trần / trần gian / trần ai …