trả nợ
Động từ
Hoàn trả khoản tiền đã vay cho người cho vay.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
repay a debt
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Hoàn trả khoản tiền đã vay cho người cho vay. Hành động cơ bản
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
repay a debt
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
trả / nợ / 𪁳𡢻
▸
Cấu tạo
trả / nợ / 𪁳𡢻
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𪁳𡢻
Ứng viên theo âm tiết
trả
𪁳(𪃵)
nợ
𡢻(𧴱)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
trả / trả lại / trả tiền / trả ơn …
▸
Tương tự
trả / trả lại / trả tiền / trả ơn …
Dùng
trả lời / trả góp / trả giá / chi trả …
▸
Dùng
trả lời / trả góp / trả giá / chi trả …