trường giang
Danh từ riêng
Sông Trường Giang (sông Dương Tử) ở Trung Quốc.
Hàn
장강
Nhật
長江
Anh
Yangtze River
Phát âm
Bắc
/ʨɨə̤ŋ˨˩ zaːŋ˧˧/
Trung
/tʂɨəŋ˧˧ jaːŋ˧˥/
Nam
/tʂɨəŋ˨˩ jaːŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Sông Trường Giang (sông Dương Tử) ở Trung Quốc. Văn hóa & tên riêng
vi Trường Giang là tên của một địa danh.
Hàn 장강
쯔엉장은 지명이다.
Nhật 長江
チュオンジャンは地名である。
Anh Yangtze River
Trường Giang is the name of a place.
Cấu tạo
trường / giang / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 長江 …
▸
Cấu tạo
trường / giang / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 長江 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 長江
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
長江
Ứng viên theo âm tiết
trường
場
giang
江(𥬮)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
trường đại học / thị trường / quảng trường / chiến trường …
▸
Dùng
trường đại học / thị trường / quảng trường / chiến trường …