trường giang
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh trai tôi đã đi thuyền ngắm cảnh trên sông Trường Giang vào mùa hè năm ngoái.
Nhật 長江
私の兄は去年の夏に長江で船に乗って景色を眺めた。
Anh Yangtze River
My older brother went on a sightseeing boat trip on the Yangtze River last summer.
Hàn 장강
우리 형은 지난여름에 장강에서 배를 타고 경치를 구경했다.
Cấu tạo
trường / giang / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 長江 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 長江