toàn thân
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy cảm thấy đau nhức khắp toàn thân.
Nhật 全身
彼は全身が痛いと感じている。
Anh whole body; entire body
He feels sore all over his whole body.
Hàn 전신
그는 온몸이 쑤신다고 느낀다.
Cấu tạo
toàn / thân / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 全身 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 全身