toàn sơn
Phát âm
Bắc
/twa̤ːn˨˩ səːn˧˧/
Trung
/twaːŋ˧˧ ʂəːŋ˧˥/
Nam
/twaːŋ˨˩ ʂəːŋ˧˧/
Nghe
Toàn Sơn enplace name
Danh từ riêng
Toàn Sơn
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Toàn Sơn
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Toàn Sơn là tên của một địa danh.
Cấu tạo
toàn / sơn / 全山
▸
Cấu tạo
toàn / sơn / 全山
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
全山
Ứng viên theo âm tiết
toàn
全
sơn
山
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
an toàn / toàn cầu / hoàn toàn / toàn bộ …
▸
Dùng
an toàn / toàn cầu / hoàn toàn / toàn bộ …