goigoi

toàn cầu hóa

Phát âm Bắc /twa̤ːn˨˩ kə̤w˨˩ hwaː˧˥/ Trung /twaːŋ˧˧ kəw˧˧ hwa̰ː˩˧/ Nam /twaːŋ˨˩ kəw˨˩ hwaː˧˥/
Nghe
Động từ
toàn cầu hóa globalize
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa

Động từ

Nghĩa 1 Động từ
toàn cầu hóa Hành động cơ bảnChủ đề

Quá trình mở rộng quy mô hoạt động hoặc tầm ảnh hưởng của các vấn đề ra phạm vi toàn thế giới.

vi Các công ty đang nỗ lực để toàn cầu hóa hoạt động sản xuất của mình.

Danh từ

Nghĩa 2 Danh từ
toàn cầu hóa

Sự kết nối và tương tác ngày càng tăng giữa các quốc gia về kinh tế, văn hóa và chính trị.

vi Quá trình toàn cầu hóa mang lại nhiều cơ hội phát triển kinh tế.

Cấu tạo
toàn cầu / hóa
Tương tự
toàn cầu hoá
Dùng
phi toàn cầu hóa / phi toàn cầu hoá / hóa chất / kế hoạch hóa …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.