toàn cầu hóa
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Động từ
Quá trình mở rộng quy mô hoạt động hoặc tầm ảnh hưởng của các vấn đề ra phạm vi toàn thế giới.
vi Các công ty đang nỗ lực để toàn cầu hóa hoạt động sản xuất của mình.
Danh từ
Sự kết nối và tương tác ngày càng tăng giữa các quốc gia về kinh tế, văn hóa và chính trị.
vi Quá trình toàn cầu hóa mang lại nhiều cơ hội phát triển kinh tế.