tiểu di
Phát âm
Bắc
/tiə̰w˧˩˧ zi˧˧/
Trung
/tiəw˧˩˨ ji˧˥/
Nam
/tiəw˨˩˦ ji˧˧/
unknown
tiểu di
younger maternal aunt
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
tiểu di
Từ dùng để gọi người em gái của mẹ trong quan hệ gia đình và dòng họ.
vi Tiểu di của tôi rất hiền lành.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
小遺
Ứng viên theo âm tiết
tiểu
小
di
遺(荑)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.