tiếp thu
Chi tiết
3 senses · 3 nghĩa
▸
receive information (receive take in)
Tiếp thu là hành động nhận lấy hoặc học hỏi những kiến thức và ý kiến được truyền đạt từ người khác.
vi Sinh viên cần tiếp thu những kiến thức mới từ bài giảng.
accept feedback (accept feedback criticism)
Tiếp thu là hành động chấp nhận và xem xét những lời phê bình hoặc góp ý để cải thiện bản thân.
vi Anh ấy luôn sẵn lòng tiếp thu ý kiến từ đồng nghiệp.
acquire traits (acquire environmental features)
Tiếp thu là quá trình hình thành các đặc điểm hoặc kỹ năng mới thông qua tác động từ môi trường sống.
vi Trẻ em tiếp thu các kỹ năng ngôn ngữ rất nhanh chóng.