tiếc rẻ
Động từ
Cảm thấy hối tiếc hoặc không hài lòng khi cho đi hoặc mất mát.
Nhật
惜しむ
Anh
begrudge
Hàn
아까워하다
Phát âm
Bắc
/tiək˧˥ zɛ̰˧˩˧/
Trung
/tiə̰k˩˧ ʐɛ˧˩˨/
Nam
/tiək˧˥ ɹɛ˨˩˦/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Cảm thấy hối tiếc hoặc không hài lòng khi cho đi hoặc mất mát.
vi Anh ấy tiếc rẻ những món đồ cũ đã bỏ đi.
Nhật 惜しむ
彼は捨ててしまった古い物を惜しんでいる。
Anh begrudge
He begrudged the old items he had thrown away.
Hàn 아까워하다
그는 버려버린 낡은 물건들을 아까워하고 있다.
Cấu tạo
tiếc / rẻ / 惜𠀳
▸
Cấu tạo
tiếc / rẻ / 惜𠀳
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
惜𠀳
Ứng viên theo âm tiết
tiếc
惜
rẻ
𠀳(𥜤)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tiếc / tiếc nuối / tiếc thay / tiếc lục tham hồng …
▸
Tương tự
tiếc / tiếc nuối / tiếc thay / tiếc lục tham hồng …
Dùng
hối tiếc / thương tiếc / nuối tiếc / luyến tiếc …
▸
Dùng
hối tiếc / thương tiếc / nuối tiếc / luyến tiếc …