tiêu dụng
Phát âm
Bắc
/tiəw˧˧ zṵʔŋ˨˩/
Trung
/tiəw˧˥ jṵŋ˨˨/
Nam
/tiəw˧˧ juŋ˨˩˨/
Nghe
spend enpack representative only
Động từ
spend
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
tiêu dụng
Văn hóa & tên riêng
Hành động sử dụng tiền bạc hoặc nguồn lực để mua sắm và đáp ứng nhu cầu.
vi Anh ấy hạn chế tiêu dụng để tiết kiệm tiền.
Cấu tạo
tiêu / dụng / 椒用
▸
Cấu tạo
tiêu / dụng / 椒用
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
椒用
Ứng viên theo âm tiết
tiêu
椒
dụng
用
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tiêu dùng / chi tiêu / tiêu xài / xài …
▸
Tương tự
tiêu dùng / chi tiêu / tiêu xài / xài …
Dùng
mục tiêu / hồ tiêu / hạt tiêu / tiêu điểm …
▸
Dùng
mục tiêu / hồ tiêu / hạt tiêu / tiêu điểm …