thuyết minh
Chi tiết
3 nghĩa · 2 nghĩa
▸
explain (explain interpret)
Thuyết minh là việc giải thích hoặc trình bày rõ ràng về một nội dung nào đó cho người khác hiểu.
vi Hướng dẫn viên đang thuyết minh về lịch sử của khu di tích.
voice-over (voiceover narration)
Thuyết minh là việc lồng tiếng hoặc đọc lời dịch trực tiếp trên nền âm thanh gốc của một bộ phim.
vi Bộ phim tài liệu này có phần thuyết minh rất truyền cảm.
Thuyết minh là việc tường thuật hoặc kể lại diễn biến của một câu chuyện trong phim hoặc chương trình.
vi Anh ấy được mời thuyết minh cho câu chuyện trong bộ phim mới.