thuyết minh
Nghĩa
3 nghĩa · 2 nghĩa
▸
Thuyết minh là việc giải thích hoặc trình bày rõ ràng về một nội dung nào đó cho người khác hiểu.
vi Hướng dẫn viên đang thuyết minh về lịch sử của khu di tích.
Nhật 解説する
ガイドが遺跡の歴史について解説しています。
Anh explain or interpret
The guide is explaining the history of the historical site.
Hàn 해설하다
가이드가 유적지의 역사에 대해 해설하고 있다.
Thuyết minh là việc lồng tiếng hoặc đọc lời dịch trực tiếp trên nền âm thanh gốc của một bộ phim.
vi Bộ phim tài liệu này có phần thuyết minh rất truyền cảm.
Nhật 吹き替え
このドキュメンタリー映画には非常に感情豊かな吹き替えがあります。
Anh provide voice-over
This documentary film has a very expressive voice-over.
Hàn 더빙
이 다큐멘터리 영화는 매우 감정이 풍부한 더빙이 있다.
vi Anh ấy được mời thuyết minh cho câu chuyện trong bộ phim mới.
Nhật ナレーション
彼は新しい映画のナレーションを頼まれました。
Anh narrate
He was invited to narrate the story in the new film.
Hàn 내레이션
그는 새 영화의 내레이션을 부탁받았다.