thuốc mê
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Bác sĩ đã sử dụng thuốc mê trước khi thực hiện ca phẫu thuật.
Nhật 麻酔薬
医師は手術の前に麻酔薬を使用した。
Anh anaesthetic
The doctor used an anaesthetic before performing the surgery.
Hàn 마취제
의사는 수술 전에 마취제를 사용했다.
Cấu tạo
thuốc / mê / ghép từ thuốc + mê …
▸
Nguồn gốcghép từ thuốc + mê