thiện chiến
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đội quân thiện chiến này đã từng tham gia nhiều trận đánh lớn.
Nhật 歴戦の
この歴戦の部隊は、多くの大きな戦いに参加してきた。
Anh battle-hardened
This battle-hardened army has participated in many major battles.
Hàn 역전의
이 역전의 부대는 많은 큰 전투에 참가해 왔다.