goigoi

thiện ý

Danh từ
Một mục đích hoặc động cơ tốt bụng và hữu ích đằng sau một hành động hoặc lời nói.
Nhật 善意
Anh good intention
Hàn 선의
Phát âm Bắc /tʰiə̰ʔn˨˩ i˧˥/ Trung /tʰiə̰ŋ˨˨ ḭ˩˧/ Nam /tʰiəŋ˨˩˨ i˧˥/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Một mục đích hoặc động cơ tốt bụng và hữu ích đằng sau một hành động hoặc lời nói. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Tôi tin rằng anh ấy làm vậy là vì thiện ý.

Nhật 善意

彼がそうしたのは善意からだと信じている。

Anh good intention

I believe he did that with good intentions.

Hàn 선의

그가 그렇게 한 것은 선의에서였다고 믿는다.

Cấu tạo
thiện / ý / 善意
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
善意
Ứng viên theo âm tiết
thiện 善 ý 意
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thiển ý / thiện nghệ / thiện / thiện chiến …
▸
Dùng
lương thiện / cải thiện / hoàn thiện / toàn thiện …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.