thiên đàn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Gia đình tôi đã cùng nhau đi dạo trong công viên Thiên Đàn vào buổi sáng.
Nhật 天壇
私の家族は朝、天壇公園を一緒に散歩した。
Anh Temple of Heaven
My family went for a walk together in the Temple of Heaven park in the morning.
Hàn 천단
우리 가족은 아침에 천단 공원을 함께 산책했다.
Cấu tạo
thiên / đàn / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 天壇 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 天壇