đàn ông
Danh từ
Người thuộc giới nam đã trưởng thành, phân biệt với phụ nữ và trẻ em.
Nhật
成人男性
Anh
man
Hàn
성인 남자
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Người thuộc giới nam đã trưởng thành, phân biệt với phụ nữ và trẻ em. Ngoại hình & tính cách
vi Anh ấy là một người đàn ông rất trưởng thành.
Nhật 成人男性
彼はとても成熟した男性です。
Anh man
He is a very mature man.
Hàn 성인 남자
그는 매우 성숙한 남자입니다.
Cấu tạo
đàn / ông / ghép từ đàn + ông …
▸
Cấu tạo
đàn / ông / ghép từ đàn + ông …
Nguồn gốcghép từ đàn + ông
Chữ Nôm
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
彈翁
Ứng viên theo âm tiết
đàn
彈
ông
翁
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
nam tử / nam nhi / hán tử / đàn …
▸
Tương tự
nam tử / nam nhi / hán tử / đàn …
Dùng
đàn ông đàn ang / đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm / đàn bà / mân đàn …
▸
Dùng
đàn ông đàn ang / đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm / đàn bà / mân đàn …