thanh ngang
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Trong tiếng Việt, những từ mang thanh ngang thì không có dấu thanh.
Nhật 平声
ベトナム語において、平声の語は表記時に声調記号が付かない。
Anh level tone
In Vietnamese, words with a level tone are unmarked in the written language.
Hàn 평성
베트남어에서 평성 단어는 표기 시 성조 부호가 붙지 않는다.
Cấu tạo
thanh / ngang / ghép từ thanh + ngang …
▸
Nguồn gốcghép từ thanh + ngang