thanh chương
Danh từ riêng
Một huyện nằm ở phía tây nam tỉnh Nghệ An, Việt Nam, giáp các huyện Hương Sơn, Đô Lương, Nam Đàn, Anh Sơn và nước Lào.
Nhật
タインチュオン
Anh
Thanh Chương
Hàn
탄쯔엉
Phát âm
Bắc
/tʰajŋ˧˧ ʨɨəŋ˧˧/
Trung
/tʰan˧˥ ʨɨəŋ˧˥/
Nam
/tʰan˧˧ ʨɨəŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Một huyện nằm ở phía tây nam tỉnh Nghệ An, Việt Nam, giáp các huyện Hương Sơn, Đô Lương, Nam Đàn, Anh Sơn và nước Lào.
vi Bố tôi sinh ra và lớn lên ở Thanh Chương.
Nhật タインチュオン
私の父はタインチュオンで生まれ育った。
Anh Thanh Chương
My father was born and grew up in Thanh Chương.
Hàn 탄쯔엉
우리 아버지는 탄쯔엉에서 나고 자랐다.
Cấu tạo
thanh / chương / 聲章
▸
Cấu tạo
thanh / chương / 聲章
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
聲章
Ứng viên theo âm tiết
thanh
聲
chương
章
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
thanh toán / âm thanh / thanh thiếu niên / thanh tra …
▸
Dùng
thanh toán / âm thanh / thanh thiếu niên / thanh tra …