thụ án
Động từ
Trải qua một khoảng thời gian trong tù như một hình phạt cho tội lỗi đã gây ra.
Nhật
服役する
Anh
serve a sentence
Hàn
복역하다
Phát âm
Bắc
/tʰṵʔ˨˩ aːn˧˥/
Trung
/tʰṵ˨˨ a̰ːŋ˩˧/
Nam
/tʰu˨˩˨ aːŋ˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Trải qua một khoảng thời gian trong tù như một hình phạt cho tội lỗi đã gây ra. Hành động cơ bản
vi Anh ta đang thụ án trong một nhà tù ở địa phương.
Nhật 服役する
彼は地元の刑務所で服役している。
Anh serve a sentence
He is serving a sentence in a local prison.
Hàn 복역하다
그는 지역 감옥에서 복역 중이다.
Cấu tạo
thụ / án / 受案
▸
Cấu tạo
thụ / án / 受案
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
受案
Ứng viên theo âm tiết
thụ
受(樹 / 授)
án
案
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thụ ân / thù ân / thụ / thụ sủng …
▸
Tương tự
thụ ân / thù ân / thụ / thụ sủng …
Dùng
đại thụ / thực thụ / tiêu thụ / hưởng thụ …
▸
Dùng
đại thụ / thực thụ / tiêu thụ / hưởng thụ …