thời buổi
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Thời buổi hiện nay, công nghệ phát triển rất nhanh.
Nhật 時代
今日の時代、技術は非常に速く発展している。
Anh current times
In this day and age, technology is developing very fast.
Hàn 요즘
요즘 시대에는 기술이 매우 빠르게 발전한다.
Cấu tạo
thời / buổi / ghép từ thời + buổi …
▸
Nguồn gốcghép từ thời + buổi