goigoi

thị dĩ

Liên từ
Một từ nối trang trọng dùng để chỉ kết quả hoặc lý do của một sự việc.
Nhật それゆえ
Anh therefore
Hàn 따라서
Phát âm Bắc /tʰḭʔ˨˩ ziʔi˧˥/ Trung /tʰḭ˨˨ ji˧˩˨/ Nam /tʰi˨˩˨ ji˨˩˦/
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Liên từ
Một từ nối trang trọng dùng để chỉ kết quả hoặc lý do của một sự việc. Diễn ngôn & logicChủ đề

vi Thị dĩ, chúng ta cần phải cẩn thận hơn.

Nhật それゆえ

それゆえ、我々はより注意する必要がある。

Anh therefore

Therefore, we need to be more careful.

Hàn 따라서

따라서 우리는 더 주의해야 한다.

Cấu tạo
thị / 視已
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
視已
Ứng viên theo âm tiết
thị 視 dĩ 已
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
vốn dĩ / dạn dĩ / gia dĩ / ý dĩ …
▸
Dùng
thị trấn / thị trường / siêu thị / đô thị
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.