thẹn thẹn
unknown
Cảm giác hơi xấu hổ hoặc e thẹn khi bị người khác chú ý hoặc trò chuyện cùng.
Nhật
はにかむ
Anh
bashful or shy
Hàn
수줍어하는
Phát âm
Bắc
/tʰɛ̰ʔn˨˩ tʰɛ̰ʔn˨˩/
Trung
/tʰɛ̰ŋ˨˨ tʰɛ̰ŋ˨˨/
Nam
/tʰɛŋ˨˩˨ tʰɛŋ˨˩˨/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
unknown
Cảm giác hơi xấu hổ hoặc e thẹn khi bị người khác chú ý hoặc trò chuyện cùng.
vi Cô ấy mỉm cười một cách thẹn thẹn.
Nhật はにかむ
彼女ははにかんで微笑んだ。
Anh bashful or shy
She smiled in a bashful way.
Hàn 수줍어하는
그녀는 수줍게 미소 지었다.
Cấu tạo
thẹn / thẹn / 𠾺𠾺
▸
Cấu tạo
thẹn / thẹn / 𠾺𠾺
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𠾺𠾺
Ứng viên theo âm tiết
thẹn
𠾺(𢢆)
thẹn
𠾺(𢢆)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thèn thẹn / mắc cỡ / e lệ / bẽn lẽn …
▸
Tương tự
thèn thẹn / mắc cỡ / e lệ / bẽn lẽn …
Dùng
cả thẹn / hổ thẹn / e thẹn
▸
Dùng
cả thẹn / hổ thẹn / e thẹn