goigoi

thắp

Động từ
Đốt lửa vào những thứ như đèn, đuốc hoặc nến để tạo ra ánh sáng.
Nhật 火を点ける
Anh to light with fire
Hàn 불을 붙이다
+2 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /tʰap˧˥/ Trung /tʰa̰p˩˧/ Nam /tʰap˧˥/
Nghe
3 nghĩa 3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa
▸

Đốt lửa vào những thứ như đèn, đuốc hoặc nến để tạo ra ánh sáng.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Đốt lửa vào những thứ như đèn, đuốc hoặc nến để tạo ra ánh sáng. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Cô ấy đang thắp một ngọn nến.

Nhật 火を点ける

彼女はろうそくに火を点けている。

Anh to light with fire

She is lighting a candle.

Hàn 불을 붙이다

그녀는 양초에 불을 붙이고 있다.

Đốt nhang như một cách để thể hiện sự tôn kính tại bàn thờ hoặc mộ.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Đốt nhang như một cách để thể hiện sự tôn kính tại bàn thờ hoặc mộ.

vi Tôi thường thắp nhang vào mỗi buổi sáng.

Nhật 焼香

毎朝、線香を焚いている。

Anh to burn incense

I often burn incense every morning.

Hàn 분향

매일 아침 향을 피우고 있다.

Bắt đầu hoặc đánh thức một cảm xúc mạnh mẽ như đam mê, ước mơ hoặc hy vọng.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Bắt đầu hoặc đánh thức một cảm xúc mạnh mẽ như đam mê, ước mơ hoặc hy vọng.

vi Câu chuyện đã thắp lên hy vọng cho nhiều người.

Nhật 火を灯す

その話は多くの人に希望の火を灯した。

Anh to ignite

The story has ignited hope for many people.

Hàn 불을 지피다

그 이야기는 많은 이들에게 희망의 불을 지폈다.

Tương tự
thập / thạp / tháp / thấp …
▸
Dùng
thắp hương
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.