thập giá
Chi tiết
1 senses
▸
Một dạng rút gọn của từ chỉ cây thánh giá, dùng để chỉ cấu trúc bằng gỗ được dùng làm biểu tượng của Kitô giáo.
vi Một cây thập giá lớn được đặt trên đỉnh nhà thờ.