goigoi

thập ác

Danh từ
Danh sách mười hành vi xấu xa hoặc tội lỗi cần tránh trong đời sống đạo đức theo quan niệm truyền thống.
Nhật 十悪
Anh ten demeritorious deeds
Hàn 십악
+2 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /tʰə̰ʔp˨˩ aːk˧˥/ Trung /tʰə̰p˨˨ a̰ːk˩˧/ Nam /tʰəp˨˩˨ aːk˧˥/
Nghe
3 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
3 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Danh sách mười hành vi xấu xa hoặc tội lỗi cần tránh trong đời sống đạo đức theo quan niệm truyền thống. Văn hóa & tên riêngChủ đề

vi Mọi người nên tránh các việc thập ác.

Nhật 十悪

誰もが十悪を犯さないよう努めるべきだ。

Anh ten demeritorious deeds

Everyone should avoid the ten demeritorious deeds.

Hàn 십악

누구나 십악을 범하지 않도록 노력해야 한다.

Nghĩa 2 Danh từ
Một vật thể có hình chữ thập thường được sử dụng như một biểu tượng quan trọng trong các tôn giáo nhất định.

vi Một chiếc thập ác lớn được đặt trong nhà thờ.

Nhật 十字架

教会に大きな十字架が置かれている。

Anh crucifix

A large crucifix is placed in the church.

Hàn 십자가

교회에 큰 십자가가 놓여 있다.

Nghĩa 3 Danh từ
Mười loại tội lỗi nghiêm trọng nhất trong hệ thống pháp luật cổ xưa của Trung Quốc thường bị trừng phạt nặng.

vi Đây là một trong những tội thuộc thập ác ngày xưa.

Nhật 十悪

これは昔の十悪の一つに数えられていた。

Anh Ten Abominations

This is one of the crimes belonging to the Ten Abominations in the past.

Hàn 십악

이것은 옛날 십악 중 하나에 속했던 죄이다.

Cấu tạo
thập / ác / 十惡
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
十惡
Ứng viên theo âm tiết
thập 十 ác 惡(𪅴)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
thu thập / thập toàn / thập thò / suất thập …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.