thập ác
Nghĩa
3 nghĩa
▸
vi Mọi người nên tránh các việc thập ác.
Nhật 十悪
誰もが十悪を犯さないよう努めるべきだ。
Anh ten demeritorious deeds
Everyone should avoid the ten demeritorious deeds.
Hàn 십악
누구나 십악을 범하지 않도록 노력해야 한다.
vi Một chiếc thập ác lớn được đặt trong nhà thờ.
Nhật 十字架
教会に大きな十字架が置かれている。
Anh crucifix
A large crucifix is placed in the church.
Hàn 십자가
교회에 큰 십자가가 놓여 있다.
vi Đây là một trong những tội thuộc thập ác ngày xưa.
Nhật 十悪
これは昔の十悪の一つに数えられていた。
Anh Ten Abominations
This is one of the crimes belonging to the Ten Abominations in the past.
Hàn 십악
이것은 옛날 십악 중 하나에 속했던 죄이다.