goigoi

thạnh hưng

Danh từ riêng
Huyện thuộc tỉnh Đồng Tháp, do đổi tên huyện Lấp Vò từ 5-2-1981, trở lại tên Lấp Vò từ 6-12-1996, Việt Nam.
Nhật タインフン
Anh Thạnh Hưng
Hàn 타잉흥
Phát âm Bắc /tʰa̰ʔjŋ˨˩ hɨŋ˧˧/ Trung /tʰa̰n˨˨ hɨŋ˧˥/ Nam /tʰan˨˩˨ hɨŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa 1 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Huyện thuộc tỉnh Đồng Tháp, do đổi tên huyện Lấp Vò từ 5-2-1981, trở lại tên Lấp Vò từ 6-12-1996, Việt Nam.

vi Thạnh Hưng là một địa danh.

Nhật タインフン

Thạnh Hưngは地名である。

Anh Thạnh Hưng

Thạnh Hưng is a place name.

Hàn 타잉흥

Thạnh Hưng은 지명이다.

Cấu tạo
hưng
▸
Tương tự
thành hưng / thanh hưng
▸
Dùng
hưng yên / hưng thịnh / phục hưng / trung hưng
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.