goigoi

thường nga

Danh từ riêng
Từ đồng nghĩa của Hằng Nga.
Nhật 常娥
Anh Thường Nga
Hàn 상아
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /tʰɨə̤ŋ˨˩ ŋaː˧˧/ Trung /tʰɨəŋ˧˧ ŋaː˧˥/ Nam /tʰɨəŋ˨˩ ŋaː˧˧/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Từ đồng nghĩa của Hằng Nga. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Hồi nhỏ, bà ngoại thường kể cho tôi nghe truyền thuyết về Thường Nga.

Nhật 常娥

子どものころ、母方の祖母はよく私に常娥の伝説を聞かせてくれた。

Anh Thường Nga

When I was little, my maternal grandmother often told me the legend of Thường Nga.

Hàn 상아

어렸을 때 외할머니는 나에게 상아의 전설을 자주 들려주었다.

Nghĩa 2 Danh từ riêng
Một xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam. Văn hóa, nghệ thuật & tên riêngChủ đề

vi Bác của tôi đã chuyển đến sinh sống tại Thường Nga từ năm ngoái.

Nhật トゥオン・ガー

私のおじは去年からトゥオン・ガーに移り住んでいる。

Anh Thường Nga

My uncle moved to live in Thường Nga last year.

Hàn 트엉응아

우리 삼촌은 작년에 트엉응아로 이주하여 살고 있다.

Cấu tạo
thường / nga / 嫦娥
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
嫦娥
Ứng viên theo âm tiết
thường 常 nga 哦(鵝 / 娥)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
thường xuyên / bồi thường / thông thường / thường hay …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.