thường nga
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Hồi nhỏ, bà ngoại thường kể cho tôi nghe truyền thuyết về Thường Nga.
Nhật 常娥
子どものころ、母方の祖母はよく私に常娥の伝説を聞かせてくれた。
Anh Thường Nga
When I was little, my maternal grandmother often told me the legend of Thường Nga.
Hàn 상아
어렸을 때 외할머니는 나에게 상아의 전설을 자주 들려주었다.
vi Bác của tôi đã chuyển đến sinh sống tại Thường Nga từ năm ngoái.
Nhật トゥオン・ガー
私のおじは去年からトゥオン・ガーに移り住んでいる。
Anh Thường Nga
My uncle moved to live in Thường Nga last year.
Hàn 트엉응아
우리 삼촌은 작년에 트엉응아로 이주하여 살고 있다.