hằng nga
Danh từ riêng
Hằng Nga, nữ thần Mặt Trăng của Trung Quốc, theo một số thần thoại đã vô tình bị đưa lên đó do uống quá nhiều thuốc trường sinh, và cũng là nguồn cảm hứng cho nhân vật dân gian chị Hằng của Việt Nam.
Nhật
姮娥
Anh
Heng'e
Hàn
항아
Phát âm
Bắc
/ha̤ŋ˨˩ ŋaː˧˧/
Trung
/haŋ˧˧ ŋaː˧˥/
Nam
/haŋ˨˩ ŋaː˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Hằng Nga, nữ thần Mặt Trăng của Trung Quốc, theo một số thần thoại đã vô tình bị đưa lên đó do uống quá nhiều thuốc trường sinh, và cũng là nguồn cảm hứng cho nhân vật dân gian chị Hằng của Việt Nam. Văn hóa & tên riêng
vi Hằng Nga là một tên riêng.
Nhật 姮娥
Hằng Ngaは固有名詞である。
Anh Heng'e
Hằng Nga is a proper name.
Hàn 항아
Hằng Nga는 고유 명사이다.
Cấu tạo
hằng / nga / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 姮娥 …
▸
Cấu tạo
hằng / nga / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 姮娥 …
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 姮娥
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
姮娥
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
hằng nga giáng thế / hằng nga cung quảng / chị hằng / hàm hằng …
▸
Dùng
hằng nga giáng thế / hằng nga cung quảng / chị hằng / hàm hằng …