thơ con cóc
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cậu ấy vừa viết một bài thơ con cóc để trêu chọc bạn bè.
Nhật 戯詩
彼は友達をからかうために戯詩を書いた。
Anh doggerel
He just wrote a piece of doggerel to tease his friends.
Hàn 장난스러운 시
그는 친구를 놀리기 위해 장난스러운 시를 썼다.
Cấu tạo
thơ / con cóc / ghép từ thơ + con + cóc
▸
Nguồn gốcghép từ thơ + con + cóc