bài thơ
Danh từ
Tác phẩm thơ hoàn chỉnh, thường gồm nhiều câu thơ.
Nhật
詩
Anh
poem
Hàn
시
Phát âm
Bắc
/ɓa̤ːj˨˩ tʰəː˧˧/
Trung
/ɓaːj˧˧ tʰəː˧˥/
Nam
/ɓaːj˨˩ tʰəː˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Tác phẩm thơ hoàn chỉnh, thường gồm nhiều câu thơ. Diễn ngôn & logic
Nhật
詩
Anh
poem
Hàn
시
Cấu tạo
bài / thơ / ghép từ bài + thơ …
▸
Cấu tạo
bài / thơ / ghép từ bài + thơ …
Nguồn gốcghép từ bài + thơ
Chữ Nôm
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
排書
Ứng viên theo âm tiết
bài
排
thơ
𡮲
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Dùng
nón bài thơ / bài hát / bài tập / chủ nghĩa bài trung quốc …
▸
Dùng
nón bài thơ / bài hát / bài tập / chủ nghĩa bài trung quốc …