thông thạo
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Có kỹ năng hoặc kiến thức ở trình độ cao trong một lĩnh vực hoặc hoạt động cụ thể.
vi Cô ấy rất thông thạo cả tiếng Anh và tiếng Pháp trong công việc.