thông số
Phát âm
Bắc
/tʰəwŋ˧˧ so˧˥/
Trung
/tʰəwŋ˧˥ ʂo̰˩˧/
Nam
/tʰəwŋ˧˧ ʂo˧˥/
Nghe
Danh từ
thông số
parameter
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
thông số
Số, lượng & đơn vị
Số & đơn vị
Các đại lượng hoặc đặc tính dùng để xác định và đo lường một hệ thống.
vi Hãy kiểm tra các thông số kỹ thuật của chiếc máy này.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
通數
Ứng viên theo âm tiết
thông
聰
số
数
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.