thôi
Chi tiết
4 senses · 4 nghĩa
▸
stop
Chấm dứt một hành động hoặc trạng thái vĩnh viễn hoặc ngừng làm một việc gì đó.
vi Cô ấy đã quyết định thôi việc tại công ty.
that's it
Được dùng ở đầu câu để diễn đạt một cách lịch sự sự phủ định hoặc điều gì đó đã kết thúc.
vi Thôi, tôi không ăn thêm nữa đâu.
only
Được dùng để nhấn mạnh rằng một điều gì đó bị giới hạn trong một sự vật hoặc số lượng cụ thể.
to bleed color (body core restored)
Miêu tả quá trình màu bị phai ra từ một loại vải ướt và làm ố các vật dụng khác.