thình thịch
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Thán từ
vi Trái tim tôi đập thình thịch vì lo lắng.
Nhật どきどき
不安で心臓がどきどきと打った。
Anh thump thump
My heart went thump thump with anxiety.
Hàn 쿵쿵
불안해서 심장이 쿵쿵 뛰었다.
Trạng từ
vi Cô ấy cảm thấy tim mình đập thình thịch vì phấn khích.
Nhật どきどきする
興奮して心臓がどきどきするのを感じた。
Anh thumping
She felt her heart thumping with excitement.
Hàn 쿵쿵거리는
흥분해서 심장이 쿵쿵거리는 것을 느꼈다.