thèm thuồng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đứa trẻ nhìn những chiếc bánh ngọt một cách thèm thuồng.
Nhật 切望する
子供は甘いケーキを羨ましそうに見ていた。
Anh crave
The child looked at the sweet cakes with a craving.
Hàn 갈망하다
아이는 달콤한 케이크를 갈망하는 눈빛으로 쳐다보았다.